FLazz
Đang bán

FLazz

2025/2026 consumer line

Giá kèm pin

16,9 triệu

⚡ Tốc độ

39 km/h

📍 Quãng đường

Khoảng 70 km với 1 pin; khoảng 135 km khi lắp thêm pin phụ (+65 km), theo điều kiện kiểm thử VinFast tại 30 km/h, 1 người 65 kg; không phải quãng đường thực tế.

🎒 Cốp

14L; 8L khi lắp pin phụ.

🔌 Sạc

Khoảng 6h30 phút từ 0% đến 100%; manual local ghi thời gian phụ thuộc tình trạng pin.

🔌 Không hỗ trợ đổi pin
Xem nên mua không →
⚠️

Dữ liệu kiểm tra: 2026-05-04

Nguồn: Trang sản phẩm VinFast + chính sách Thu xăng đổi điện. Giá và chính sách VinFast có thể thay đổi — xác nhận lại với đại lý trước khi mua.

Thông số kỹ thuật

Công suất danh định
600 W
Công suất tối đa
1100 W
Loại động cơ
Inhub
Loại Pin
LFP
Công suất/Dung lượng
1,2 kWh (tùy chọn lắp thêm pin phụ 1.2kWh)
Trọng lượng Pin/Ắc quy
10 +/-1 kg
Loại sạc
210W
Thời gian sạc tiêu chuẩn
Khoảng 6h30 phút (từ 0% đến 100%)
Vị trí lắp pin
Dưới sàn để chân
Tiêu chuẩn chống nước động cơ
IP67
Giảm xóc trước và sau
Ống lồng-giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Phanh trước và sau
Phanh Cơ/ Cơ
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau
1230 mm
Thể tích cốp
14L (8L khi lắp pin phụ)
Dài x Rộng x Cao
1745 x 700 x 1050 mm
Khoảng sáng gầm
137 mm
Kích thước lốp Trước - Sau
10 x 3.0
Tải trọng
130 kg
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ SPORT
39 km/h
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ ECO
30 km/h
Quãng đường đi được 1 lần sạc (Theo điều kiện kiểm thử của VinFast tại 30 km/h)
Khoảng 70 km (+65 km khi lắp pin phụ)
Gia tốc tăng tốc 0-40km/h (1 người 65Kg)
dưới 16 giây
Khả năng leo dốc, 20% 1 người 65Kg
4~5 km/h
Khóa xe
Khóa cơ
Loại động cơ
Động cơ điện một chiều không chổi than
Bộ điều khiển
Bộ điều khi ển đ ộng cơ hi ệu su ất cao, phanh tái sinh
Vận tốc lớn nhất
39 km/h
Loại pin
Lithium-ion
Dung lượng danh định
20 Ah
Khối lượng trung bình
10±1 kg
Điện áp danh định
64 V
Thời gian sạc tiêu chuẩn
(Thời gian sạc tùy tình trạng của pin như mức điện áp khi bắt đầu sạc và độ chai) 6,5 giờ
Bộ truyền động
Truyền động trực tiếp
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Phanh trước
Tang trống
Phanh sau
Tang trống
Khoảng cách trục bánh trước-sau
1230 mm
Khoảng sáng gầm xe
137 mm
Chiều cao yên
760 mm
Khối lượng bản thân (xe và pin)
72 kg
Tải trọng cho phép
(bao gồm người lái, người ngồi sau và các vật dụng kèm theo) 130 kg
Số người cho phép chở
ở (người lái và ngư ời ng ồi sau) 02 người
Khối lượng toàn bộ
202 kg
Bánh trước (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất)
3.00-10"; 42J; 180 kPa (1 người ngồi) 3.00-10"; 42J; 200 kPa (2 người ngồi)
Bánh sau (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất)
3.00-10"; 42J; 200 kPa (1 người ngồi) 3.00-10"; 42J; 225 kPa (2 người ngồi)

Chính sách pin

Pin kèm theo
Mua không kèm pin Không
Thuê pin mới Không
Đổi pin Không
Sạc tại nhà

Hình ảnh

Đọc tiếp

Nên mua FLazz không?

Xem so sánh, pros/cons và lưu ý trước khi xuống tiền.