Công suất danh định 600 W
Công suất tối đa 1100 W
Loại động cơ Inhub
Loại Pin LFP
Công suất/Dung lượng 1,2 kWh
(tùy chọn lắp thêm pin phụ 1.2kWh)
Trọng lượng Pin/Ắc quy 10 +/-1 kg
Loại sạc 210W
Thời gian sạc tiêu chuẩn Khoảng 6h30 phút (từ 0% đến 100%)
Vị trí lắp pin Dưới sàn để chân
Tiêu chuẩn chống nước động cơ IP67
Giảm xóc trước và sau Ống lồng-giảm chấn thủy lực;
giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Phanh trước và sau Phanh Cơ/ Cơ
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau 1230 mm
Thể tích cốp 14L (8L khi lắp pin phụ)
Dài x Rộng x Cao 1745 x 700 x 1050 mm
Khoảng sáng gầm 137 mm
Kích thước lốp Trước - Sau 10 x 3.0
Tải trọng 130 kg
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ SPORT 39 km/h
Tốc độ tối đa (1 người 65Kg), chế độ ECO 30 km/h
Quãng đường đi được 1 lần sạc
(Theo điều kiện kiểm thử của
VinFast tại 30 km/h) Khoảng 70 km (+65 km khi lắp pin phụ)
Gia tốc tăng tốc 0-40km/h (1 người 65Kg) dưới 16 giây
Khả năng leo dốc, 20% 1 người 65Kg 4~5 km/h
Khóa xe Khóa cơ
Loại động cơ Động cơ điện một chiều không chổi than
Bộ điều khiển Bộ điều khi ển đ ộng cơ hi ệu su ất cao, phanh tái sinh
Vận tốc lớn nhất 39 km/h
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng danh định 20 Ah
Khối lượng trung bình 10±1 kg
Điện áp danh định 64 V
Thời gian sạc tiêu chuẩn (Thời gian sạc tùy tình trạng của pin như mức điện áp khi bắt đầu sạc và độ chai) 6,5 giờ
Bộ truyền động Truyền động trực tiếp
Giảm xóc trước Có
Giảm xóc sau Có
Phanh trước Tang trống
Phanh sau Tang trống
Khoảng cách trục bánh trước-sau 1230 mm
Khoảng sáng gầm xe 137 mm
Chiều cao yên 760 mm
Khối lượng bản thân (xe và pin) 72 kg
Tải trọng cho phép (bao gồm người lái, người ngồi sau và các vật dụng kèm theo) 130 kg
Số người cho phép chở ở (người lái và ngư ời ng ồi sau) 02 người
Khối lượng toàn bộ 202 kg
Bánh trước (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất) 3.00-10"; 42J; 180 kPa (1 người ngồi) 3.00-10"; 42J; 200 kPa (2 người ngồi)
Bánh sau (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất) 3.00-10"; 42J; 200 kPa (1 người ngồi) 3.00-10"; 42J; 225 kPa (2 người ngồi)