Viper
Đang bán

Viper

new line 2026 rollout

Giá kèm pin

45,5 triệu

Giá không kèm pin

39,9 triệu

⚡ Tốc độ

70 km/h

📍 Quãng đường

Khoảng 82 km với 1 pin; khoảng 156 km khi lắp thêm pin phụ (82 km + 74 km), theo điều kiện kiểm thử official 30 km/h, 1 người 65 kg.

🎒 Cốp

10L (khi lắp 2 PIN; official product page).

🔌 Sạc

Sạc tiêu chuẩn khoảng 4h30p từ 0% đến 100%.

🔋 Hỗ trợ đổi pin
Xem nên mua không →
⚠️

Dữ liệu kiểm tra: 2026-05-05

Nguồn: Trang sản phẩm VinFast + chính sách Thu xăng đổi điện. Giá và chính sách VinFast có thể thay đổi — xác nhận lại với đại lý trước khi mua.

Thông số kỹ thuật

Loại động cơ
Động cơ điện một chiều không chổi than
Bộ điều khiển
Bộ điều khiển động cơ hiệu suất cao, phanh tái sinh
Vận tốc lớn nhất
70 km/h
Loại pin
Lithium-ion
Dung lượng danh định
19,6 Ah
Khối lượng trung bình
12,5±0,5 kg
Điện áp danh định
76,8 V
Thời gian sạc tiêu chuẩn
(Thời gian s ạc tùy tình tr ạng c ủa pin như m ức điện áp khi bắt đầu sạc và độ chai) 4,5 giờ
Bộ truyền động
Truyền động trực tiếp
Giảm xóc trước
Giảm xóc sau
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Khoảng cách trục bánh trước-sau
1320 mm
Dài x Rộng x Cao
1907 x 692 x 1135 mm
Khoảng sáng gầm xe
138 mm
Chiều cao yên
780 mm
Khối lượng bản thân (xe và pin)
98 kg Tải tr ọng cho phép (bao g ồm ngư ời lái, ngư ời ngồi sau và các vật dụng kèm theo) 130 kg
Số người cho phép chở
ở (người lái và ngư ời ngồi sau) 02 người
Khối lượng toàn bộ
228 kg
Bánh trước (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất)
90/90-14; 46P; 200 kPa
Bánh sau (kích cỡ, tải trọng, tốc độ, áp suất)
110/80-14; 53P; 225 kPa
Quãng đường đi được 1 lần sạc
Khoảng 82 km với 1 pin; khoảng 156 km khi lắp thêm pin phụ (82 km + 74 km), theo trang official Viper.
Thể tích cốp
10L (khi lắp 2 PIN)
Pin official current
Pin LFP, dung lượng 1,5 kWh; có thể lắp thêm 1 pin phụ.

Chính sách pin

Pin kèm theo
Mua không kèm pin
Thuê pin mới
Đổi pin
Sạc tại nhà

Hình ảnh

Đọc tiếp

Nên mua Viper không?

Xem so sánh, pros/cons và lưu ý trước khi xuống tiền.